Giá xe tải Hino tải nhẹ mới nhất 2026 theo từng model
Giá xe tải Hino tải nhẹ là thông tin được nhiều doanh nghiệp vận tải và tài xế cá nhân quan tâm khi cần đầu tư phương tiện phục vụ giao hàng nội thành, vận chuyển hàng hóa quãng ngắn và trung bình. Phân khúc tải nhẹ của Hino được đánh giá cao nhờ khả năng vận hành linh hoạt, độ bền ổn định và chi phí khai thác hợp lý.
Trên thực tế, giá xe tải Hino tải nhẹ không cố định mà phụ thuộc vào model chassis, tải trọng cho phép, chiều dài thùng và loại thùng lắp đặt. Việc nắm rõ bảng giá chi tiết theo từng cấu hình giúp người mua chủ động ngân sách và lựa chọn đúng phương án đầu tư.

Xe tải Hino tải nhẹ là gì
Xe tải Hino tải nhẹ là các dòng xe có tải trọng phổ biến từ khoảng 3,5 tấn đến dưới 5 tấn, phù hợp di chuyển trong đô thị, khu công nghiệp và các tuyến giao hàng thường xuyên. Nhóm xe này đáp ứng tốt nhu cầu vận chuyển hàng tiêu dùng, hàng khô, hàng đóng gói và nhiều loại hàng hóa thương mại khác.
So với xe tải trung và tải nặng, xe tải Hino tải nhẹ có ưu điểm là dễ vận hành, tiết kiệm nhiên liệu và linh hoạt trong nhiều điều kiện giao thông.
Các model xe tải Hino tải nhẹ hiện nay
Trong phân khúc tải nhẹ, Hino hiện đang cung cấp các model chính gồm XZU650L và XZU710L với nhiều cấu hình thùng khác nhau. Đây là những dòng xe được sử dụng rộng rãi trong thực tế kinh doanh vận tải.
Bảng giá xe tải Hino tải nhẹ mới nhất theo bảng giá 01.01.2026
Dưới đây là bảng giá xe tải Hino tải nhẹ được cập nhật theo bảng giá công bố 01.01.2026, áp dụng cho các cấu hình thùng phổ biến.
Bảng giá Hino XZU650L thùng 4,5 mét
| Model | Tổng tải | Loại thùng | Giá chassis triệu đồng | Giá thùng triệu đồng | Tổng giá xe triệu đồng |
|---|---|---|---|---|---|
| XZU650L-WKMMS3 | 4.99 tấn | Thùng lửng | 710.7 | 55 | 765.7 |
| XZU650L-WKMMS3 | 4.99 tấn | Thùng mui bạt inox | 710.7 | 80 | 790.7 |
| XZU650L-WKMMS3 | 4.99 tấn | Thùng mui bạt bửng nhôm | 710.7 | 90 | 800.7 |
| XZU650L-WKMMS3 | 4.99 tấn | Thùng kín inox sóng | 710.7 | 85 | 795.7 |
| XZU650L-WKMMS3 | 4.99 tấn | Thùng composite | 710.7 | 95 | 805.7 |
Bảng giá Hino XZU650L thùng 7,4 mét
| Model | Tổng Tải | Loại thùng | Giá chassis triệu đồng | Giá thùng triệu đồng | Tổng giá xe triệu đồng |
|---|---|---|---|---|---|
| XZU650L | 4.99 tấn | Thùng lửng | 768.5 | 56 | 824.5 |
| XZU650L | 4.99 tấn | Thùng mui bạt | 768.5 | 78 | 846.5 |
| XZU650L | 4.99 tấn | Thùng bửng nhôm | 768.5 | 89 | 857.5 |
| XZU650L | 4.99 tấn | Thùng kín inox | 768.5 | 83 | 851.5 |
| XZU650L | 4.99 tấn | Thùng composite | 768.5 | 94 | 862.5 |
Bảng giá Hino XZU710L thùng 5,5 mét
| Model | Tổng Tải | Loại thùng | Giá chassis triệu đồng | Giá thùng triệu đồng | Tổng giá xe triệu đồng |
|---|---|---|---|---|---|
| XZU710L | 5.49 tấn | Thùng lửng | 734.3 | 55 | 789.3 |
| XZU710L | 5.49 tấn | Thùng mui bạt kéo cáp | 734.3 | 91 | 825.3 |
| XZU710L | 5.49 tấn | Thùng kín inox | 734.3 | 82 | 816.3 |
| XZU710L | 5.49 tấn | Thùng composite | 734.3 | 86 | 820.3 |
| XZU710L | 5.49 tấn | Thùng composite bửng nâng | 734.3 | 91.7 | 826.0 |
Những yếu tố ảnh hưởng đến giá xe tải Hino tải nhẹ
Giá xe tải Hino tải nhẹ chịu ảnh hưởng lớn từ loại thùng xe. Thùng composite, thùng kín inox hoặc thùng có bửng nâng thường có giá cao hơn so với thùng lửng hoặc thùng mui bạt thông thường.
Chiều dài thùng và vật liệu thùng cũng tác động trực tiếp đến tổng giá xe. Ngoài ra, cấu hình hoàn thiện theo nhu cầu sử dụng thực tế của khách hàng cũng làm giá xe thay đổi.
Lợi ích khi đầu tư xe tải Hino tải nhẹ
So với nhiều dòng xe cùng phân khúc, giá xe tải Hino tải nhẹ có thể cao hơn tại thời điểm mua ban đầu. Tuy nhiên, xe mang lại lợi ích lâu dài nhờ độ bền cao, vận hành ổn định và ít phát sinh chi phí sửa chữa.
Khả năng tiết kiệm nhiên liệu giúp giảm chi phí vận hành hàng tháng, đặc biệt phù hợp với doanh nghiệp có tần suất giao hàng cao. Ngoài ra, xe giữ giá tốt khi chuyển nhượng, giúp hạn chế khấu hao tài sản.
So sánh ngắn với các dòng xe tải nhẹ khác
So với một số dòng xe tải nhẹ khác trên thị trường, xe tải Hino có mức đầu tư ban đầu cao hơn nhưng bù lại là sự ổn định, độ bền và hiệu quả khai thác lâu dài. Đây là lựa chọn phù hợp với khách hàng ưu tiên sự an tâm và hiệu quả kinh doanh bền vững.
Lưu ý khi tham khảo giá xe tải Hino tải nhẹ
Bảng giá xe tải Hino tải nhẹ trên đây là giá theo cấu hình thùng phổ biến, chưa bao gồm chi phí đăng ký, đăng kiểm, bảo hiểm và các chi phí phát sinh khác. Người mua nên tham khảo báo giá chi tiết theo nhu cầu sử dụng thực tế để có kế hoạch tài chính chính xác.
Giá xe tải Hino tải nhẹ là cơ sở quan trọng để doanh nghiệp và tài xế đưa ra quyết định đầu tư phù hợp. Để được tư vấn chi tiết theo từng model và cấu hình thùng, khách hàng có thể liên hệ theo thông tin dưới đây.
Cập nhật tin tức mới nhất Hino Sao Bắc (Sabaco): TẠI ĐÂY
Sabaco Hưng Yên
Km 16 cộng 500 Quốc lộ 5 xã Như Quỳnh Hưng Yên
Hotline 0902268480
Sabaco Hồ Chí Minh
Lô EB16 Khu E Khu công nghiệp Hiệp Phước Nhà Bè
Hotline 0908065506

